Dịch nghĩa:

Ủy ban được thành lập để điều tra về giá cả.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
Giá giá trị; giá cả
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng