Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
牛乳
ぎゅうにゅう
は
加工
かこう
されてバターやチーズになる。
Sữa được chế biến thành bơ và phô mai.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa (bò)
加工
かこう
sản xuất; chế biến; xử lý; gia công
為る
する
làm
バター
bơ
チーズ
phô mai
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
牛
Ngưu
bò
乳
Nhũ
sữa; ngực
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)