Dịch nghĩa:
父は外泊するときはたいてい帽子をかぶる。
Khi đi ngủ ngoài, cha tôi thường đội mũ.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
外
Ngoại
bên ngoài
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em