Dịch nghĩa:

Một vụ nổ đã xảy ra. Trong phút chốc, chiếc máy bay bốc cháy và rơi xuống.

Hán tự:

Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Khởi thức dậy
Ngôn nói; từ
Gian khoảng cách; không gian
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Thượng trên
Trụy rơi; ngã
Lạc rơi; rớt; làng; thôn