Dịch nghĩa:

Đúng vào thời điểm đó, quả bom đã nổ.

Hán tự:

Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Đạn viên đạn; bật dây; búng; bật
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Thuấn nháy mắt
Gian khoảng cách; không gian