Dịch nghĩa:

Trong vụ hỏa hoạn, đoàn tàu chuyển phát đã bị thiêu rụi hầu hết bưu phẩm.

Hán tự:

Hỏa lửa
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Đại lớn; to
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Thiêu nướng; đốt
Thất mất; lỗi