焼失 [Thiêu Thất]

しょうしつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

bị cháy; mất trong hỏa hoạn; bị thiêu rụi

JP: 10軒じゅうけんいえがその火事かじ焼失しょうしつした。

VI: Mười ngôi nhà đã bị thiêu rụi trong vụ hỏa hoạn đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのいえ焼失しょうしつした。
Ngôi nhà đó đã bị thiêu rụi.
蔵書ぞうしょ半分はんぶん以上いじょう昨夜さくや火事かじ焼失しょうしつしてしまった。
Hơn một nửa số sách trong thư viện đã bị thiêu rụi trong vụ hỏa hoạn tối qua.
火災かさい郵便ゆうびん列車れっしゃ郵便ゆうびんぶつ大半たいはん焼失しょうしつした。
Trong vụ hỏa hoạn, đoàn tàu chuyển phát đã bị thiêu rụi hầu hết bưu phẩm.
しろ1485年せんよんひゃくはちじゅうごねん焼失しょうしつし、再建さいけんされることはなかった。
Lâu đài đã bị thiêu rụi vào năm 1485 và không bao giờ được xây dựng lại.

Hán tự

Từ liên quan đến 焼失