焼け落ちる [Thiêu Lạc]

やけおちる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị cháy rụi

JP: そのしろちた。

VI: Lâu đài ấy đã bị cháy rụi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのいえちた。
Ngôi nhà đó đã bị thiêu rụi.
火事かじまち半分はんぶんちた。
Trong vụ hỏa hoạn, nửa thành phố đã bị thiêu rụi.
かれらのいえ火事かじちた。
Ngôi nhà của họ đã bị thiêu rụi trong một vụ hỏa hoạn.
ふる校舎こうしゃちてしまいました。
Ngôi trường cũ đã bị thiêu rụi.
20軒にじゅうけんものいえちた。
20 ngôi nhà đã bị thiêu rụi.
かれ自分じぶんいえちるのを正気しょうきうしなった。
Anh ấy đã mất trí khi chứng kiến ngôi nhà của mình bị thiêu rụi.

Hán tự

Từ liên quan đến 焼け落ちる