Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
湯
ゆ
あがりの
化粧
けしょう
をした
顔
かお
には、ほんのりと
赤
あか
みを
帯
お
びて、
見
み
ちがえるほど
美
うつく
しかった。
Khuôn mặt trang điểm sau khi tắm đã ửng đỏ, đẹp đến không nhận ra.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
湯
ゆ
Nước nóng
化粧
けしょう
trang điểm; mỹ phẩm
為る
する
làm
顔
かお
khuôn mặt
ほんのり
hơi; mờ nhạt
赤み
あかみ
màu đỏ nhạt; hơi đỏ; đỏ ửng
帯びる
おびる
mang (kiếm, huy chương, v.v.); mang theo
見違える
みちがえる
nhầm lẫn; không nhận ra
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
Hán tự:
湯
Thang
nước nóng; tắm; suối nước nóng
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
粧
Trang
trang điểm
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
赤
Xích
đỏ
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp