Dịch nghĩa:

Giá gạo giảm do người tiêu dùng xa lánh gạo và việc mở cửa thị trường quốc tế.

Hán tự:

Tiêu dập tắt; tắt
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Giả người
Mễ gạo; Mỹ; mét
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Thị thị trường; thành phố
Trường địa điểm
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Nhân nguyên nhân; phụ thuộc
Giá giá trị; giá cả
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Lạc rơi; rớt; làng; thôn