Dịch nghĩa:

Những chuyến đi biển khám phá đã trở thành tiền đề cho lịch sử nghiên cứu đại dương.

Hán tự:

Hải biển; đại dương
Dương đại dương; phương Tây
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Tiên trước; trước đây
Khu lái xe; chạy; phi nước đại; tiến lên; truyền cảm hứng; thúc đẩy
Thám mò mẫm; tìm kiếm; tìm
Kiểm kiểm tra; điều tra
Hàng điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay