Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
洗濯
せんたく
をすることは
構
かま
わないのだが、
服
ふく
を
畳
たた
むことが
嫌
きら
いだ。
Tôi không phiền khi phải giặt quần áo, nhưng tôi ghét phải gấp chúng.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
洗濯
せんたく
giặt giũ; giặt là
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
構う
かまう
quan tâm
服
ふく
quần áo; trang phục
畳む
たたむ
gấp (quần áo, ô)
嫌い
きらい
ghét; không thích
Hán tự:
洗
Tẩy
rửa; điều tra
濯
Trạc
giặt giũ; rửa; đổ lên; rửa sạch
構
Cấu
tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
畳
Điệp
chiếu tatami; gấp; đóng lại; loại bỏ
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét