Dịch nghĩa:

Điều mới được biết là các đặc điểm quyết định thay đổi giữa các loài.

Hán tự:

Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Đặc đặc biệt
Chưng dấu hiệu; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng; thu thập; tìm kiếm; tham khảo; hỏi
Chủng loài; giống; hạt giống
Gian khoảng cách; không gian
Dị khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường
Tân mới