Dịch nghĩa:

Vị nha sĩ hào phóng đã quyên góp khoảng 20 tỷ yên cho các hoạt động từ thiện.

Hán tự:

Khí tinh thần; không khí
Tiền phía trước; trước
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Xỉ răng
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Y bác sĩ; y học
Ức trăm triệu
Viên vòng tròn; yên; tròn
Từ từ bi
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Sự sự việc; lý do
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm