Dịch nghĩa:
母は私にその悪い知らせを聞く覚悟をさせた。
Mẹ đã chuẩn bị tinh thần cho tôi nghe tin xấu.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
私
Tư
tư nhân; tôi
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
悟
Ngộ
giác ngộ; nhận thức; phân biệt; nhận ra; hiểu