Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
は
暗
くらく
くなってから
私
わたし
が
外出
がいしゅつ
してはいけないと
言
いいはる
い
張
る。
Mẹ kiên quyết không cho tôi ra ngoài sau khi trời tối.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
母
はは
mẹ
暗い
くらい
tối; u ám; âm u
成る
なる
trở thành; đạt được
私
わたくし
tôi
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言い張る
いいはる
khăng khăng; khẳng định
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
私
Tư
tư nhân; tôi
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
言
Ngôn
nói; từ
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)