Dịch nghĩa:

Rằng thành thật là chìa khóa thành công là điều không cần bàn cãi.

Hán tự:

Chính chính xác; công bằng
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm