Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
欲
ほ
しいものがあれば
遠慮
えんりょ
なく
言
いい
いなさい。
Nếu bạn muốn thứ gì, cứ nói không ngại.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
欲しい
ほしい
muốn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
遠慮
えんりょ
ngại ngùng; dè dặt
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
遠
Viễn
xa; xa xôi
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
言
Ngôn
nói; từ