Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
に
来
き
そうなものを
誰
だれ
も
知
し
らなければ、
誰
だれ
も
失望
しつぼう
しない。
Nếu không ai biết điều gì sẽ đến tiếp theo, thì không ai sẽ thất vọng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
そう
có vẻ
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
失望
しつぼう
thất vọng; tuyệt vọng
為る
する
làm
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
来
Lai
đến; trở thành
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ
失
Thất
mất; lỗi
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi