Dịch nghĩa:
概して、温暖な国の人々は早寝早起きである。
Nói chung, người dân ở các quốc gia ấm áp thường đi ngủ sớm và dậy sớm.
Từ vựng:
Hán tự:
概
Khái
tóm tắt; điều kiện; xấp xỉ; nói chung
温
Ôn
ấm áp
暖
Noãn
ấm áp
国
Quốc
quốc gia
人
Nhân
người
早
Tảo
sớm; nhanh
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
起
Khởi
thức dậy