早起き [Tảo Khởi]

はやおき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

dậy sớm

JP: わたし早起はやおきになれている。

VI: Tôi đã quen dậy sớm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

早起はやおきだねえ。
Bạn dậy sớm thật đấy.
はは早起はやおきです。
Mẹ thường dậy sớm.
彼女かのじょ早起はやおきだ。
Cô ấy là người dậy sớm.
あなたは早起はやおきでしょうね。
Bạn là người dậy sớm phải không?
かれ早起はやおきだ。
Anh ấy là người dậy sớm.
わたし早起はやおきなの。
Tôi là người dậy sớm.
わたしのおじいちゃんは早起はやおきだ。
Ông tôi dậy sớm.
がいして彼女かのじょ早起はやおきだ。
Nói chung cô ấy thường dậy sớm.
早起はやおきは三文さんもんとく
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
わたしはあなたほど早起はやおきではない。
Tôi không dậy sớm bằng bạn.