早寝 [Tảo Tẩm]

はやね
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

ngủ sớm

JP: 早寝はやね早起はやおきにはれています。

VI: Tôi đã quen với việc ngủ sớm dậy sớm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

早寝はやね早起はやおきをする。
Đi ngủ sớm và dậy sớm.
早寝はやね早起はやおきをすべきだ。
Bạn nên đi ngủ sớm và dậy sớm.
ジェーンは早寝はやね早起はやおきだ。
Jane có lối sống ngủ sớm dậy sớm.
早寝はやねきらいなんだ。
Tôi ghét đi ngủ sớm.
わたし祖父そふ早寝はやね早起はやおきです。
Ông tôi có thói quen đi ngủ sớm và dậy sớm.
祖父そふ早寝はやね早起はやおきをします。
Ông tôi thường đi ngủ sớm và dậy sớm.
早寝はやね早起はやおきをしなさい。
Hãy đi ngủ sớm và dậy sớm.
かれ早寝はやね早起はやおきをした。
Anh ấy đã đi ngủ sớm và dậy sớm.
早寝はやね早起はやおきは健康けんこう基本きほんだ。
Ngủ sớm dậy sớm là cơ bản của sức khỏe.
早寝はやねしたのに寝坊ねぼうするなんて......。
Dù đã đi ngủ sớm nhưng vẫn dậy muộn...