Dịch nghĩa:
植物には水のほかに太陽の光が絶対必要である。
Ngoài nước, thực vật cần ánh sáng mặt trời là điều tuyệt đối cần thiết.
Từ vựng:
Hán tự:
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
水
Thủy
nước
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính