Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
森田
もりた
さんは
借
か
りた
金
きん
を
資金
しきん
にして
事業
じぎょう
を
始
はじ
めた。
Ông Morita đã dùng tiền vay để khởi nghiệp.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
借りる
かりる
mượn
金
かね
tiền
資金
しきん
quỹ; vốn
為る
する
làm
事業
じぎょう
kinh doanh; doanh nghiệp
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
森
Sâm
rừng
田
Điền
ruộng lúa
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
資
Tư
tài sản; vốn
事
Sự
sự việc; lý do
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
始
Thí
bắt đầu