Dịch nghĩa:

Dọn dẹp cái kệ đi, sau đó bạn có thể để sách lên đó.

Hán tự:

Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố