Dịch nghĩa:

Hiệu trưởng đã mắng nhiếc học sinh nghiêm khắc khi họ làm bừa hành lang.

Hán tự:

Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Lang hành lang; sảnh; tháp
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Tán rải; tiêu tán
Sất mắng