散らかす [Tán]

ちらかす
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

rải rác xung quanh; để bừa bãi; làm bừa bộn

JP:まえものをそのあたりにらかすな。

VI: Đừng để đồ đạc của cậu vương vãi khắp nơi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

部屋へやらかし放題ほうだいだった。
Phòng lộn xộn không ai dọn dẹp.
浴室よくしつらかしっぱなしにしないで。
Đừng để bừa bộn phòng tắm.
台所だいどころをこんなにらかしたのはだれだよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này?
バスルームをらかしたままにしないでよ。
Đừng để lộn xộn phòng tắm như thế.
おとうと部屋へやらかしっぱなしにしてある。
Phòng của em trai tôi luôn trong tình trạng bừa bộn.
かれほんいえのあちこちにらかしっぱなしにした。
Anh ấy đã để sách bừa bãi khắp nhà.
シンガポールではとおりにゴミをらかすと罰金ばっきんせられる。
Ở Singapore, nếu vứt rác bừa bãi ngoài đường bạn sẽ bị phạt.
校長こうちょう先生せんせいは、生徒せいと廊下ろうからかしたときは、きびしくしかりました。
Hiệu trưởng đã mắng nhiếc học sinh nghiêm khắc khi họ làm bừa hành lang.