Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
東京
とうきょう
は
私
わたし
にとってもっとも
魅力
みりょく
のない
街
まち
だ。
Đối với tôi, Tokyo là thành phố kém hấp dẫn nhất.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
東京
とうきょう
Tokyo
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
最も
もっとも
Nhất
魅力
みりょく
sự quyến rũ; sự hấp dẫn
無い
ない
không tồn tại
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
私
Tư
tư nhân; tôi
魅
Mị
quyến rũ; mê hoặc
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn