Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
東京
とうきょう
では
野鳥
やちょう
の
数
かず
が
年々
ねんねん
減
へ
りつつある。
Số lượng chim hoang dã ở Tokyo đang giảm dần theo từng năm.
Ngữ pháp:
~つつある (〜tsutsu aru)
Diễn tả một quá trình đang diễn ra hoặc sự thay đổi dần dần.
JLPT N2
Từ vựng:
東京
とうきょう
Tokyo
野鳥
やちょう
chim hoang dã
数
かず
số lượng
年々
ねんねん
hàng năm; mỗi năm; từ năm này qua năm khác
減る
へる
giảm (kích thước hoặc số lượng); giảm bớt; làm giảm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
鳥
Điểu
chim; gà
数
Số
số; sức mạnh
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói