Dịch nghĩa:

Kinh tế Đông Á đã chịu tổn thất lớn do giá năng lượng tăng.

Hán tự:

Đông đông
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Giá giá trị; giá cả
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Thượng trên
Thăng tăng lên
Đại lớn; to
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Kích đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
Thụ nhận; trải qua