Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
村落
そんらく
の
子供
こども
はしばしば、
丘
おか
の
上
うえ
に
集
あつ
まって、そこでトラックや
自動車
じどうしゃ
が
町
まち
へ
行
い
ったり
来
き
たりするのを
見
み
るようになりました。
Trẻ em trong làng thường tụ tập trên đồi và từ đó quan sát các xe tải và ô tô đi lại giữa thị trấn.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
村落
そんらく
làng; thôn; khu định cư
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
丘
おか
đồi
上
うえ
trên; trên cao
集まる
あつまる
tập hợp; thu thập
自動車
じどうしゃ
xe hơi
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為る
する
làm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
村
Thôn
làng; thị trấn
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
丘
Khiêu
đồi
上
Thượng
trên
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
自
Tự
bản thân
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
車
Xa
xe
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
来
Lai
đến; trở thành
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy