Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
望
のぞ
みのない
誰
だれ
かに
惚
ほ
れるなんて、ばかばかしいよ。
Yêu một ai đó không có hy vọng, thật là ngu ngốc.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
望み
のぞみ
ước muốn; mong muốn; hy vọng
無い
ない
không tồn tại
誰
だれ
ai
惚れる
ほれる
phải lòng
馬鹿馬鹿しい
ばかばかしい
ngớ ngẩn; lố bịch
Hán tự:
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
誰
Thùy
ai; ai đó
惚
Hốt
phải lòng; ngưỡng mộ; già yếu