Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最初
さいしょ
の
角
かく
を
右
みぎ
に
曲
ま
がってまっすぐに
行
い
きなさい。
Rẽ phải ở góc đường đầu tiên và đi thẳng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
最初
さいしょ
Đầu tiên
角
かど
góc; cạnh
右
みぎ
phải; bên phải
曲がる
まがる
uốn cong; cong; vênh; xoắn; vặn
真っ直ぐ
まっすぐ
thẳng; trực tiếp
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
角
Giác
góc; sừng; gạc
右
Hữu
phải
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng