Dịch nghĩa:

Phương tiện di chuyển nhanh nhất là đi máy bay.

Hán tự:

Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Tốc nhanh; nhanh chóng
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thủ tay
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
máy móc; cơ hội
Thừa lên xe; nhân