Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最
もっとも
も
速
はや
い
旅行
りょこう
の
手段
しゅだん
は
飛行機
ひこうき
に
乗
の
ることだ。
Phương tiện di chuyển nhanh nhất là đi máy bay.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
最も
もっとも
Nhất
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
手段
しゅだん
phương tiện
飛行機
ひこうき
máy bay
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
手
Thủ
tay
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
機
Cơ
máy móc; cơ hội
乗
Thừa
lên xe; nhân