Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最
もっとも
も
自己
じこ
中心
ちゅうしん
的
てき
である
人々
ひとびと
でさえ、ふつうこの
欠点
けってん
をわすれがちなのです。
Ngay cả những người ích kỷ nhất cũng thường quên đi khuyết điểm này của mình.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
最も
もっとも
Nhất
自己中心的
じこちゅうしんてき
ích kỷ; tự cho mình là trung tâm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
人々
ひとびと
mọi người
普通
ふつう
bình thường; thông thường
此の
この
này
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
自
Tự
bản thân
己
Kỷ
bản thân
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
人
Nhân
người
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân