自己中心的 [Tự Kỷ Trung Tâm Đích]
じこちゅうしんてき
Tính từ đuôi na
ích kỷ; tự cho mình là trung tâm
JP: あなたの人間関係における最も大きな危険の一つは自己中心的になることです。
VI: Một trong những nguy cơ lớn nhất trong mối quan hệ của bạn là trở nên ích kỷ.
JP: 彼女は他人のことを気にしない。言いかえれば、自己中心的だ。
VI: Cô ấy không quan tâm đến người khác, nói cách khác, cô ấy ích kỷ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは自己中心的だ。
Tom rất ích kỷ.
彼女は自己中心的な女性だ。
Cô ấy là một người phụ nữ ích kỷ.
彼女は迷惑で自己中心的だ。
Cô ấy rất phiền phức và ích kỷ.
彼は自己中心的で欲が深い。
Anh ấy ích kỷ và tham lam.
最も自己中心的である人々でさえ、ふつうこの欠点をわすれがちなのです。
Ngay cả những người ích kỷ nhất cũng thường quên đi khuyết điểm này của mình.
残念ながら、多くの子供たちが、そうした自己中心的な大人たちを手本として育っている。
Thật không may, nhiều đứa trẻ đang lớn lên và coi những người lớn ích kỷ là tấm gương.