Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暗
くらく
くなりかけてきた、その
上
うえ
悪
わる
い
事
こと
には、
雨
あめ
が
降
ふ
り
出
だ
した。
Trời bắt đầu tối, và xui xẻo là trời bắt đầu mưa.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
暗い
くらい
tối; u ám; âm u
成る
なる
trở thành; đạt được
其の
その
đó; cái đó
上
うえ
trên; trên cao
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
事
こと
sự việc; điều
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
上
Thượng
trên
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
事
Sự
sự việc; lý do
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
出
Xuất
ra ngoài