Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
をむだにしないで、この
仕事
しごと
を
進
すす
めよう。
Đừng lãng phí thời gian nữa, hãy tiếp tục công việc này.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
為る
する
làm
此の
この
này
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
進める
すすめる
tiến lên; di chuyển về phía trước
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ