Dịch nghĩa:
昨日は暑くも寒くもなくて、散歩には打ってつけの日であった。
Hôm qua không quá nóng cũng không quá lạnh, rất thích hợp để đi dạo.
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
暑
Thử
nóng bức
寒
Hàn
lạnh
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá