Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨年
さくねん
は
異常
いじょう
な
冷夏
れいか
で、
稲作
いなさく
は
10年
じゅうねん
ぶりの
凶作
きょうさく
だった。
Năm ngoái là một mùa hè lạnh bất thường, nên mùa lúa là mùa thất bát nhất trong mười năm.
Ngữ pháp:
~ぶり (〜buri)
Biểu thị khoảng thời gian đã trôi qua kể từ lần cuối làm điều gì đó
JLPT N2
Từ vựng:
昨年
さくねん
năm ngoái
異常
いじょう
bất thường
冷夏
れいか
mùa hè mát mẻ; mùa hè lạnh; mùa hè mát hơn bình thường
稲作
いなさく
trồng lúa; vụ lúa
年
ねん
năm
凶作
きょうさく
mất mùa
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
異
Dị
khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường
常
Thường
thông thường
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
夏
Hạ
mùa hè
稲
Đạo
cây lúa
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
凶
Hung
xấu xa