Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
映画
えいが
や
本
ほん
が
好
す
きなのは、
絶対
ぜったい
に
終
お
わりがあるから。それにいつやめてもいいから。
Tôi thích phim và sách vì chúng luôn có kết thúc, và tôi có thể dừng bất cứ lúc nào.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
文A。それに 文B (Bun A. Soreni Bun B)
Diễn tả 'ngoài ra'; dùng để bao gồm thêm thông tin
JLPT N4
Từ vựng:
映画
えいが
phim; điện ảnh
本
ほん
sách; tập; kịch bản
好き
すき
thích; yêu thích
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其れ
それ
đó; nó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
終
Chung
kết thúc