Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
早
はや
く
起
お
きなさいよ、じゃないと
遅刻
ちこく
しちゃうからね。
Dậy nhanh lên, không thì sẽ trễ đấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
為さる
なさる
làm
無い
ない
không tồn tại
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
起
Khởi
thức dậy
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc