Dịch nghĩa:

Người học tiếng Nhật thì phụ nữ nhiều hơn đàn ông.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ
Nhân người
Nam nam
Tính giới tính; bản chất
Nữ phụ nữ
Phương hướng; người; lựa chọn
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều