Dịch nghĩa:

Nhiều người nước ngoài đến Nhật Bản để học tiếng Nhật.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ
Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Nhân người
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng