Dịch nghĩa:

Các doanh nghiệp Nhật đang cắt giảm kế hoạch chi tiêu đầu tư.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
thực hiện; kế hoạch
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Chi nhánh; hỗ trợ
Xuất ra ngoài
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Tước bào; mài; gọt
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói