Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
を
毎日
まいにち
読
よ
みなさい、さもないと
時代遅
じだいおく
れになりますよ。
Hãy đọc báo hàng ngày, nếu không bạn sẽ lạc hậu đấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
毎日
まいにち
mỗi ngày; hàng ngày
読む
よむ
đọc
為さる
なさる
làm
無い
ない
không tồn tại
時代遅れ
じだいおくれ
lỗi thời; lạc hậu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
読
Độc
đọc
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau