Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

新聞しんぶんに書かかかれていることはれっきとした事実じじつである。
Những gì được viết trên báo là sự thật.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

新聞
しんぶん
báo chí
書く
かく
viết; sáng tác
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
歴
れき
kinh nghiệm; lịch sử; hồ sơ; sự nghiệp
為る
する
làm
事実
じじつ
sự thật
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

新
Tân mới
聞
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
書
Thư viết
事
Sự sự việc; lý do
実
Thực thực tế; hạt

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật