Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
によれば、
東京
とうきょう
が
世界
せかい
でもっとも
生活
せいかつ
費
ひ
が
高
たか
いそうだ。
Theo báo chí, Tokyo là nơi có chi phí sinh hoạt cao nhất thế giới.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
よる
dám
東京
とうきょう
Tokyo
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
最も
もっとも
Nhất
生活費
せいかつひ
chi phí sinh hoạt
高い
たかい
cao; cao lớn
そう
có vẻ
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
高
Cao
cao; đắt