生活費 [Sinh Hoạt Phí]

せいかつひ

Danh từ chung

chi phí sinh hoạt

JP: インフレで給料きゅうりょうたか生活せいかついつかない。

VI: Với lạm phát, lương không theo kịp chi phí sinh hoạt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

生活せいかつめた。
Tôi đã cắt giảm chi phí sinh hoạt.
生活せいかつ必要ひつようです。
Tôi cần chi phí sinh hoạt.
生活せいかつがる一方いっぽうだ。
Chi phí sinh hoạt chỉ tăng lên mà thôi.
東京とうきょうでの生活せいかつたかい。
Chi phí sinh hoạt ở Tokyo rất cao.
生活せいかつ断然だんぜんがった。
Giá sinh hoạt đã đồng loạt tăng.
東京とうきょうでの生活せいかつはとてもたかい。
Chi phí sinh hoạt ở Tokyo rất cao.
生活せいかつはいつもがっている。
Chi phí sinh hoạt luôn tăng.
日本にほんでの生活せいかつがっている。
Chi phí sinh hoạt ở Nhật Bản đang giảm.
今月こんげつ生活せいかつ先月せんげつよりかからない。
Chi phí sinh hoạt tháng này thấp hơn tháng trước.
その年金ねんきんでは生活せいかつりない。
Lương hưu đó không đủ để trang trải chi phí sinh hoạt.

Hán tự

Từ liên quan đến 生活費