Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
によれば、その
町
まち
に
大火
たいか
があったそうだ。
Theo báo chí, đã xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn ở thị trấn đó.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
よる
dám
其の
その
đó; cái đó
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
大火
たいか
đám cháy lớn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そう
có vẻ
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
大
Đại
lớn; to
火
Hỏa
lửa